Đang phát âm...
Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第八课 现在几点? BÀI 8: BÂY GIỜ MẤY GIỜ
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
Soạn thảo văn bản

Nhập nội dung tại đây...

生词 TỪ VỰNG BÀI 8 (21 từ)
现在
名 Danh từ
xiànzài
Bây giờ
量 Lượng từ
diǎn
Giờ
量 Lượng từ
fēn
Phút
动 Động từ
chà
Kém, chênh lệch
量 Lượng từ
Khắc, 15 phút
动 Động từ
chī
Ăn
名 Danh từ
fàn
Cơm
时候
名 Danh từ
shíhòu
Lúc, khi
数 Số từ
bàn
Nửa, rưỡi
动 Động từ
Dậy
名 Danh từ
chuáng
Giường
早上
名 Danh từ
zǎoshang
Sáng, buổi sáng
助 Trợ từ
ba
Nhe, nhé, đi, thôi (thán từ)
数 Số từ
liǎng
Hai
食堂
名 Danh từ
shítáng
Nhà ăn
动 Động từ
Chơi, đánh
保龄球
名 Danh từ
bǎolíngqiú
Bowling
电影
名 Danh từ
diànyǐng
Phim, điện ảnh
睡觉
动 Động từ
shuìjiào
Ngủ
早饭
名 Danh từ
zǎofàn
Bữa ăn sáng, cơm sáng
长城
专 Chuyên danh
chángchéng
Trường Thành
句子 MẪU CÂU (37–44)
37. 现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ mấy giờ?
38. 现在七点二十五分。
Xiànzài qī diǎn èrshíwǔ fēn.
Bây giờ 7 giờ 25 phút.
39. 你几点上课?
Nǐ jǐ diǎn shàngkè?
Bạn mấy giờ học?
40. 差一刻八点去。
Chà yíkè bā diǎn qù.
8 giờ kém 15 đi.
41. 我去吃饭。
Wǒ qù chīfàn.
Tôi đi ăn cơm.
42. 我们什么时候去?
Wǒmen shénme shíhòu qù?
Chúng ta khi nào đi?
43. 太早了。
Tài zǎole.
Quá sớm rồi.
44. 我也六点半起床。
Wǒ yě liù diǎn bàn qǐchuáng.
Tôi cũng 6 giờ rưỡi thức dậy.
会话 ĐÀM THOẠI
会话 1 MÃ LỆ & VƯƠNG LAN
玛丽 (Mã Lệ):
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ mấy giờ?
王兰 (Vương Lan):
现在七点二十五分。
Xiànzài qī diǎn èrshíwǔ fēn.
Bây giờ 7 giờ 25 phút.
玛丽 (Mã Lệ):
你几点上课?
Nǐ jǐdiǎn shàngkè?
Bạn mấy giờ lên lớp?
王兰 (Vương Lan):
八点。
Bā diǎn.
8 giờ.
玛丽 (Mã Lệ):
你什么时候去教室?
Nǐ shénme shíhòu qù jiàoshì?
Bạn khi nào đến lớp?
王兰 (Vương Lan):
差一刻八点去。
Chà yíkè bā diǎn qù.
8 giờ kém 15 đi.
玛丽 (Mã Lệ):
现在你去教室吗?
Xiànzài nǐ qù jiàoshì ma?
Bây giờ bạn (có) đến lớp chưa?
王兰 (Vương Lan):
不去,我去吃饭。
Bú qù, wǒ qù chīfàn.
Không đi, tôi đi ăn cơm.
会话 2 LƯU KINH & ĐẠI VỆ
刘京 (Lưu Kinh):
明天去长城,好吗?
Míngtiān qù chángchéng, hǎo ma?
Ngày mai đi Trường Thành, được không?
大卫 (Đại Vệ):
好,什么时候去?
Hǎo, shénme shíhòu qù?
Được, khi nào đi?
刘京 (Lưu Kinh):
早上七点。
Zǎoshang qī diǎn.
Sáng 7 giờ.
大卫 (Đại Vệ):
太早了。七点半吧。你几点起床?
Tài zǎole. Qī diǎn bàn ba. Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?
Quá sớm rồi. 7 giờ rưỡi nhe. Mấy giờ bạn thức dậy?
刘京 (Lưu Kinh):
六点半。你呢?
Liù diǎn bàn. Nǐ ne?
Sáu giờ rưỡi. Còn bạn?
大卫 (Đại Vệ):
我也六点半起床。
Wǒ yě liù diǎn bàn qǐchuáng.
Tôi cũng 6 giờ rưỡi thức dậy.
时间词 TỪ CHỈ THỜI GIAN
Từ chỉ thời gian ngoài làm trạng ngữ chỉ thời gian ra, còn là một danh từ, có thể làm chủ ngữ, vị ngữ, định ngữ.
1. 现在八点。
Xiànzài bā diǎn.
Bây giờ 8 giờ. — Làm chủ ngữ.
2. 今天五号
Jīntiān wǔ hào.
Hôm nay mùng 5. — Làm vị ngữ.
3. 他看八点二十的电影。
Tā kàn bā diǎn èrshí de diànyǐng.
Anh ấy xem phim lúc 8 giờ 20. — Làm định ngữ.
4. 晚上的电影很好。
Wǎnshang de diànyǐng hěn hǎo.
Phim buổi tối rất hay. — Làm định ngữ.
5. 我晚上看电视。  晚上我看电视。
Wǒ wǎnshang kàn diànshì. / Wǎnshang wǒ kàn diànshì.
Tối tôi xem tivi. — Trạng ngữ thời gian đặt trước động từ hoặc đầu câu.
6. 今天晚上八点二十分我看电影。
Jīntiān wǎnshang bā diǎn èrshí fēn wǒ kàn diànyǐng.
Tối nay lúc 8 giờ 20 phút tôi xem phim. — Thời gian dài đặt trước thời gian ngắn.
7. 她现在在银行工作。
Tā xiànzài zài yínháng gōngzuò.
Cô ấy hiện đang làm việc ở ngân hàng. — Thời gian đặt trước nơi chốn.
听写 NGHE VÀ KỂ LẠI
00:00 / 01:30
* Nghe đoạn văn và kể lại bằng chữ Hán
📄 Xem / Ẩn nội dung

今天是星期六,我们不上课。小王说,晚上有一个好电影,他和我一起去看,我很高兴。下午六点我去食堂吃饭,六点半去小王的宿舍,七点我们去看电影。

Jīntiān shì xīngqīliù, wǒmen bù shàngkè. Xiǎo Wáng shuō, wǎnshàng yǒu yī gè hǎo diànyǐng, tā hé wǒ yīqǐ qù kàn, wǒ hěn gāoxìng. Xiàwǔ liù diǎn wǒ qù shítáng chīfàn, liù diǎn bàn qù Xiǎo Wáng de sùshè, qī diǎn wǒmen qù kàn diànyǐng.

Hôm nay là thứ Bảy, chúng tôi không học. Tiểu Vương nói tối có một bộ phim hay, anh ấy và tôi cùng đi xem, tôi rất vui. Chiều 6 giờ tôi đi nhà ăn ăn cơm, 6 giờ rưỡi đến phòng của Tiểu Vương, 7 giờ chúng tôi đi xem phim.

💡 Gợi ý
  • Hôm nay là thứ mấy? (星期六)
  • Tiểu Vương nói gì? (晚上有一个好电影)
  • 6 giờ chiều làm gì? (去食堂吃饭)
  • 6 giờ rưỡi đi đâu? (去小王的宿舍)
  • 7 giờ làm gì? (去看电影)
越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA

Dịch các câu sau sang tiếng Trung.

1
Bây giờ mấy giờ?
2
Bạn mấy giờ học?
3
Chúng ta khi nào đi?
4
Quá sớm rồi.
5
Tôi cũng 6 giờ rưỡi thức dậy.
6
8 giờ kém 15 đi.
7
Bây giờ là 8 giờ 15 phút.
8
Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.
偏旁 BỘ THỦ BÀI 8 (6 BỘ)

Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 8.

Bộ đao
Nhìn giống một lưỡi dao sắc, có cán ngắn ở bên trái
Bộ kỷ
Giống một sợi dây quấn quanh, biểu tượng cho cái tôi
Bộ thực (ngôn)
Nhìn giống hình ảnh của một người đang nói
Bộ ngọc
Dấu chấm tượng trưng cho một viên ngọc quý
Bộ sam
Nhìn giống ba sợi lông mềm mại, biểu tượng cho tua rua
Bộ hỏa
Nhìn như những tia lửa bùng lên từ mặt đất