Nhập nội dung tại đây...
今天是星期六,我们不上课。小王说,晚上有一个好电影,他和我一起去看,我很高兴。下午六点我去食堂吃饭,六点半去小王的宿舍,七点我们去看电影。
Jīntiān shì xīngqīliù, wǒmen bù shàngkè. Xiǎo Wáng shuō, wǎnshàng yǒu yī gè hǎo diànyǐng, tā hé wǒ yīqǐ qù kàn, wǒ hěn gāoxìng. Xiàwǔ liù diǎn wǒ qù shítáng chīfàn, liù diǎn bàn qù Xiǎo Wáng de sùshè, qī diǎn wǒmen qù kàn diànyǐng.
Hôm nay là thứ Bảy, chúng tôi không học. Tiểu Vương nói tối có một bộ phim hay, anh ấy và tôi cùng đi xem, tôi rất vui. Chiều 6 giờ tôi đi nhà ăn ăn cơm, 6 giờ rưỡi đến phòng của Tiểu Vương, 7 giờ chúng tôi đi xem phim.
Dịch các câu sau sang tiếng Trung.
Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 8.